phây phẩy

phây phẩy

Bà nội ngồi phây phẩy chiếc quạt nan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhẹ nhàng, thoải mái, không vướng bận: "phây phẩy" mô tả trạng thái cảm xúc hoặc hành động một cách thư thái, nhẹ nhõm, không lo lắng hay căng thẳng.
    • đãng, không chú ý: Trong một số ngữ cảnh, "phây phẩy" cũng có thể chỉ sự hờ hững, không để tâm đến điều .
  2. Phó từ:

    • Một cách nhẹ nhàng, thong thả: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức thực hiện hành động một cách thoải mái, không vội vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy ngồi phây phẩy trên ghế, không màng chuyện đời. (Anh ấy ngồi một cách thoải mái, không lo nghĩ .)
    • đi phây phẩy ngoài vườn, tay vẫy nhẹ. ( bước đi thong thả, nhẹ nhàng trong vườn.)
  • Phó từ:

    • ấy làm việc phây phẩy, chẳng hề gấp gáp. ( ấy làm việc một cách thư thái, không vội vàng.)
    • Con mèo nằm phây phẩy sưởi nắng. (Con mèo nằm nghỉ ngơi thoải mái dưới nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phây phẩy như không": diễn tả thái độ thờ ơ, làm như không chuyện .

    • Bị mắng vẫn phây phẩy như không. (Bị khiển trách nhưng vẫn tỏ ra thản nhiên, không để ý.)
  • "đi phây phẩy": đi dạo một cách nhàn nhã, không mục đích.

    • Sáng sớm, ông cụ thường đi phây phẩy quanh hồ. (Buổi sáng, ông cụ thường đi dạo thong thả quanh hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Phẩy (động từ): vẫy nhẹ, khua nhẹ.

    • Phẩy tay chào. (Vẫy tay nhẹ để chào.)
  • Phây phây (tính từ): nhẹ nhàng, thoải máidạng lặp từ của "phây".

    • ấy đi phây phây trên phố. ( ấy bước đi thư thái trên đường phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Thong thả: chậm rãi, không vội vàng.
  • Nhàn nhã: thoải mái, không vất vả.
  • đãng: không chú tâm, hờ hững.
Thành ngữ liên quan
  • Phây phẩy như không chuyện: thái độ thản nhiên, không quan tâm đến sự việc xảy ra.
    • bị phê bình, anh ta vẫn phây phẩy như không chuyện. ( bị chỉ trích, anh ta vẫn tỏ ra thờ ơ, không để bụng.)